Dễ dàng chia sẻ mạng 4G LTE với nhiều thiết bị Wi-Fi và tận hưởng tốc độ download lên tới 150Mbps
Ăng ten được tích hợp cung cấp kết nối Wi-Fi mạnh mẽ ,ổn định và đáng tin cậy hơn.
Không cần cấu hình - chỉ cần gắn thẻ SIM và bật nguồn cho thiết bị là bạn có thể thoải mái tận hưởng Internet tốc độ cao.
Phát đồng thời hai băng tần Wi-Fi cùng lúc , với tốc độ cao nhất ở băng tần 2.4Ghz lên đến 300Mbps và 433Mbps ở băng tần 5Ghz.
Cổng LAN/WAN tùy chọn cho phép bạn linh hoạt trong việc chọn dạng kết nối


| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG |
| Giao diện |
3 cổng LAN 10/100Mbps, 1 cổng LAN/WAN 10/100Mbps, 1 khe cắm sim Micro |
| Nút |
Nút WPS/Reset, Nút Mở/Tắt Wi-Fi, Nút Mở/Tắt nguồn |
| Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) |
12V/1A |
| Kích thước ( R x D x C ) |
7.95 x 5.55 x 1.32 in. (202 x 141 x 33.6 mm) |
| Ăng ten |
V3: 2 ăng ten 4G LTE ngầm
V4/V2/V1: 2 ăng ten 4G LTE ngoài rời |
| TÍNH NĂNG WI-FI |
| Chuẩn Wi-Fi |
IEEE 802.11ac/n/a 5GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz |
| Băng tần |
2.4GHz và 5GHz |
| Tốc độ tín hiệu |
2.4GHz - 300Mbps, 5GHZ - 433Mbps |
| Reception Sensitivity |
5GHz: 11a 54M: -74dBm
11ac HT20: -67dBm
11ac HT40: -64dBm
11ac HT80 : -60dBm
11n HT20: -71dBm
11n HT40: -70dBm
2.4G: 11g 54M: -76dBm
11n HT20: -73dBm
11n HT40: -67dBm |
| Công suất truyền tải |
CE: <20dBm(2.4GHz), <23dBm(5GHz) |
| Tính năng Wi-Fi |
Mở/Tắt sóng Wi-Fi, Cầu nối WDS, WMM, thống kê Wi-Fi |
| WAN Failover |
Có |
| Bảo mật Wi-Fi |
Hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Dạng mạng |
4G: FDD-LTE B1/B3/B7/B8/B20 (2100/1800/2600/900/800 MHz)
TDD-LTE B38/B39/B40/B41 (2600/1900/2300/2500 MHz)
3G: DC-HSPA+/HSPA+/HSPA/UMTS B1/B8 (2100/900 MHz) |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM |
| Chất lượng dịch vụ |
Kiểm soát băng thông |
| Operating Modes |
3G/4G Router, Wireless Router |
| Dạng WAN |
IP động/IP tĩnh/PPPoE/PPTP(Truy cập kép)/L2TP(Truy cập kép) |
| Quản lý |
Kiểm soát truy cập, Quản lý nội bộ, Quản lý từ xa, lịch khởi động lại |
| DHCP |
Máy chủ, Máy khách, Danh sách DHCP máy khách, Dành riêng địa chỉ |
| Port Forwarding |
Máy chủ ảo, Cổng kích hoạt, UPnP, DMZ |
| Dynamic DNS |
DynDns, NO-IP |
| VPN Pass-Through |
PPTP VPN, IPSec VPN , OpenVPN |
| VPN |
PPTP VPN, IPSec VPN , OpenVPN |
| Kiểm soát truy cập |
Quyền kiểm soát của phụ huynh, kiểm soát quản lý nội bộ |
| Bảo mật tường lửa |
Tường lửa DoS, SPI, Lọc địa chỉ MAC
Lọc tên miền liên kết địa chỉ MAC và IP |
| Giao thức |
Hỗ trợ IPv4 và IPv6 |
| Mạng khách |
1 x mạng khách 2.4GHz, 1 x mạng khách 5GHz |
| IPSec VPN |
Đường hầm VPN hỗ trợ lên đến 10 IPSec |
| KHÁC |
| Chứng chỉ |
CE,RoHS |
| Sản phẩm bao gồm |
Router 4G LTE Băng tần kép Wi-Fi AC750, Archer MR200
Cáp Ethernet RJ45
Bộ cấp nguồn
Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| System Requirements |
Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, 8, 8.1, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux
Trình duyệt Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0
trình diện Safari 4.0 hoặc cao hơn, hoặc các trình duyệt Java có sẵn
Thẻ SIM |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |